TẬP ĐỌC TIẾNG ANH

Luyện tập tiếng Anh đều đặn mỗi ngày 5 - 10 phút giúp người học thêm tự tin và hình thành phản xạ ngôn ngữ.

CHỦ ĐỀ

rùa

tortoise

/'tɔ:.təs/

[ thó thờ.s ]

0:00 / 0:00

sóc

squirrel

/’skwɪ.rəl/

[ s.quí rồ ]

0:00 / 0:00

Tập đọc tiếng Anh

sư tử

lion

/’laɪ.ən/

[ lái ừn ]

0:00 / 0:00

cá sấu

crocodile

/’krɒ.kə.daɪl/

[ k.ró kờ đài ồ ]

0:00 / 0:00

khỉ đột

gorilla

/ɡə’rɪ.lə/

[ gờ rí lờ ]

0:00 / 0:00

thỏ

rabbit

/’ræ.bit/

[ ráe bì.th ]

0:00 / 0:00

[ hé ờ đ.rè sờ ]

thợ làm tóc

hairdresser

/’heə.dre.sə/

0:00 / 0:00

người mẫu

model

/’mɒ.dəl/

[ mó đồ ]

0:00 / 0:00

thợ làm móng

manicurist

/’mæ.nɪ.kjʊ.rɪst/

[ máe nì kìu rì.s.th ]

0:00 / 0:00

nhà điêu khắc

sculptor

/’skʌlp.tə/

[ s.kấu.p thờ ]

0:00 / 0:00

nhiếp ảnh gia

photographer

/fə’tɒ.ɡrə.fə/

[ phờ thó g.rờ phờ ]

0:00 / 0:00

người đưa thư

mailman

/’meɪl.mæn/

[ mấy.ồ màe.n ]

0:00 / 0:00

chanh vỏ xanh

lime

/laim/

[ lai.m ]

0:00 / 0:00

sầu riêng

durian

/’duə.ri.ən/

[ đú ờ rì ừn ]

0:00 / 0:00

dứa

pineapple

/’pai.næ.pəl/

[ pái nàe pồ ]

0:00 / 0:00

nho

grape

/greɪp/

[ g.rây.p ]

0:00 / 0:00

quất

kumquat

/’kʌm.kwɔt/

[ kấm quò.th ]

0:00 / 0:00

cam

orange

/’ɔ:.rɪndʒ/

[ ó rìn.d ]

0:00 / 0:00

Con vật

Tập đọc tiếng Anh - bí quyết giúp trẻ làm chủ tiếng Anh

THAM KHẢO SÁCH

Nghề nghiệp

Trái cây

©2026 Allrights reserved Grilla

CHÍNH SÁCH KHÁCH HÀNG

Hướng dẫn đặt hàng

Chính sách thanh toán

Chính sách đổi trả - hoàn tiền

Chính sách huỷ đơn hàng

CÔNG TY CỔ PHẦN GRILLA

Tầng 12, toà nhà Licogi 13, số 164 Khuất Duy Tiến, Quận Thanh Xuân, Hà Nội

090 6386 000

grillabooks@gmail.com

grillabooks.com